nguyên ủy

Học thuật
Thân thiện
nguyên ủy

Một nhà sử học đang nghiên cứu nguyên ủy của một truyền thống cổ xưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn gốc, căn nguyên ban đầu của một sự việc, sự vật hoặc hiện tượng nào đó: Từ này dùng để chỉ điểm khởi đầu, cái từ ban đầu, nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự hình thành hoặc diễn biến của một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Muốn giải quyết triệt để vấn đề, chúng ta phải tìm hiểu cho ra nguyên ủy của .
    • Các nhà nghiên cứu đang cố gắng truy tìm nguyên ủy của căn bệnh lạ này.
    • Nguyên ủy của cuộc tranh cãi bắt nguồn từ một hiểu lầm nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truy tìm nguyên ủy": hành động điều tra, nghiên cứu để tìm ra nguồn gốc sâu xa nhất.

    • Công việc của nhà sử học đôi khi giống như truy tìm nguyên ủy của các sự kiện.
  • "nguyên ủy sâu xa": nhấn mạnh nguồn gốc căn bản, cốt lõi, không phải nguyên nhân bề ngoài.

    • Xung đột bề ngoài chỉ biểu hiện, chúng ta cần hiểu nguyên ủy sâu xa đằng sau .
Biến thể từ gần giống
  • Căn nguyên (danh từ): nguyên nhân chính, gốc rễ. (Gần nghĩa, thường dùng thay thế được).
  • Nguồn cội (danh từ): nguồn gốc, gốc tích. (Nhấn mạnh khía cạnh xuất phát điểm).
  • Khởi nguyên (danh từ): điểm bắt đầu, buổi ban đầu. (Thiên về thời gian khởi đầu).
Từ đồng nghĩa
  • Nguồn gốc: điểm phát sinh.
  • Căn do: lý do chính, nguyên nhân cơ bản.
  • Nguyên nhân: điều dẫn đến một kết quả, sự việc. (Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nguyên nhân trực tiếp).
Từ trái nghĩa
  • Hệ quả: kết quả, cái sinh ra từ nguyên nhân.
  • Kết cục: cái cuối cùng, điểm kết thúc.
  • Biểu hiện: cái thể hiện ra bên ngoài, không phải gốc rễ bên trong.
Thành ngữ liên quan
  • "Biết sự biết *nguyên ủy"*: (Cách nói nhấn mạnh) hiểu vấn đề một cách tường tận, từ biểu hiện đến gốc rễ.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết sự biết nguyên ủy của mọi vấn đề.
nguyên ủy

Một nhà sử học đang nghiên cứu nguyên ủy của một truyền thống cổ xưa.

  1. Nguồn gốc của sự việc.